Máy In Mã Vạch GoDEX RT730i là sản phẩm máy in mã vạch từ GoDEX, với khả năng in mạnh mẽ, tốc độ cao, bề mặt rộng 4 inch (118mm). GoDEX RT730i nổi bật với tốc độ in lên tới 127mm/s, khả năng tương thích cao.
Tải về Driver Máy In Mã Vạch GoDEX RT730i tại đây!
Máy in mã vạch GoDEX RT730i là máy in nhiệt trực tiếp khổ 4 inch, nhỏ gọn và mạnh mẽ. Với giá cả cạnh tranh, lý tưởng cho các ứng dụng in nhãn/mã vạch trong thị trường Sản xuất, Vận tải và Hậu cần , Ngành bán lẻ và Chăm sóc sức khỏe. GoDEX RT730i với độ phân giải 300dpi cung cấp tốc độ in và xử lý dữ liệu nhanh chóng lên đến 4IPS (102 mm/s), với bộ nhớ nâng cao dung lượng lên đến 8MB Flash (4MB for user storage) / 16MB SDRAM.
Với các phụ kiện: bộ lột nhãn tự động, dao cắt tự động dễ dàng lắp đặt thêm. Có khả năng cung cấp giấy bên ngoài, máy in nhãn cung cấp màn hình LCD trực quan, thanh dẫn giấy có thể điều chỉnh cùng với ngăn chứa và không gian cho đường kính cuộn giấy lên đến 127mm.


TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY IN MÃ VẠCH GODEX RT730i


Màn hình LCD và bảng điều khiển trực quan


Giá đỡ thông minh, cho phép lắp đặt giấy dễ dàng và nhanh chóng


Tiêu chuẩn kết nối: USB, LAN, Serial, USB HOTS


Nút bấm sáng sạo, dễ dàng và nhanh chóng điều chỉnh nhận diện kích thướt giấy
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY IN MÃ VẠCH GODEX RT730i
Thông số máy in
Phương thức in:
In nhiệt trực tiếp/Gián tiếp
Tốc độ in:
- RT700i: 7 ips (177 mm/sec)
- RT730i: 5 ips (127 mm/sec)
Độ phân giải:
- RT700i: 203DPI
- RT730i: 300DPI
Bề rộng khổ in:
- RT700i: 4.25″ (108mm)
- RT730i: 4.16″ (105.7mm)
Chiều dài khổ in:
- RT700i: 0.16″ – 68″ (4mm-1727mm)
- RT730i: 0.16″ – 30″ (4mm-762mm)
Cảm biến:
Ribbon-End,
Head open
Đặc điểm giấy
Loại giấy:
Gap, Black Mark, Notch, Continuous, Fan-Fold
Độ rộng giấy:
20 ~ 118 mm
Đường kính cuộn giấy:
Up to 127 mm
Độ dày giấy:
0.06 ~ 0.20 mm
Đường kính lõi trong:
25.4 ~ 38.1mm
Đặc điểm RIBBON(mực)
Loại Ribbon:
Wax, Wax/Resin, Resin, Outside
chiều rộng Ribbon:
30 ~ 110mm
Chiều dài Ribbon:
Lên đến 300 m
Đường kính lõi trong:
25.4 mm
Thông số vật lý
Kích thướt (WxDxH):
210 x 280 x 186 mm
Trọng lượng:
2.6kg
Năng lượng:
- Chứng nhận Energy Star
- Nguồn Adaptor 100-120V/200-240V AC, 50/60Hz
Hiệu suất
Bộ nhớ:
16 MB SDRAM,8 MB Flash
Cổng kết nối:
- USB + Serial + Ethernet + USB HOST
Môi trường
Nhiệt độ:
Hoạt động: 5 ~ 40℃ (41 ~ 104℉)
Lưu trữ: -20 ~ 50℃ (-4 ~ 122℉)
Độ ẩm: 30 ~ 85% RH
Barcode Symbologies
1D: Codabar, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, EAN-13, EAN-8, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Plessey, Postnet, GS1 DataBar (RSS-14), Standard 2-of-5, UPC/EAN extensions, UPC-A, UPC-E, IMB
2D: Aztec, Codablock, Code 49, Data Matrix, MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR code, TLC 39
Phụ kiện
Tùy chọn:
- External Paper Supply
- Dao cắt















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.